Kẻ tung người phá
Direct English translation
One throws up, the other breaks.
Equivalent English version
To play into each other's hands
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự phối hợp ăn ý giữa hai bên: một bên tạo đà, kích động hoặc bày ra, bên kia tiếp tay làm hỏng, làm rối hoặc đẩy sự việc đi xa hơn. Thường dùng để chê trách những người cùng hùa vào gây chuyện.
English explanation
Refers to two people acting in concert, with one setting things up or stirring them up and the other helping to wreck or worsen the situation. It is usually used critically of people who gang up to cause trouble.